| STT | Gói Chứng thư số | Tính năng | Ứng dụng |
| A. Gói chứng thư số dành cho đối tượng cá nhân | |||
| 1 | Pesonal ID Basic Gói chứng thư số cơ bản cho người dùng cá nhân | Bảo vệ email (email protect) | Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế, kê khai hải quan… qua Email |
| 2 | Pesonal ID Standard Gói chứng thư số tiêu chuẩn cho người dùng cá nhân | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) | Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế, kê khai hải quan… qua văn bản, email |
| 3 | Pesonal ID Pro Gói chứng thư số chuyên dụng cho người dùng cá nhân | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) Xác thực người dùng (Authentication) | Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế, kê khai hải quan… Xác thực người dùng cá nhân đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến trong ứng dụng chính phủ điện tử, TMĐT, giao dịch chứng khoán, thanh toán trực tuyến, Internet banking |
| B. Gói chứng thư số dành cho đối tượng cá nhân, phòng ban thuộc các đơn vị tổ chức/doanh nghiệp | |||
| 4 | Staff ID Standard Gói chứng thư số cơ bản cho người dùng cá nhân trực thuộc tổ chức/DN | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) | Sử dụng cho giao dịch thư điện tử và các dịch vụ ký tài liệu điện tử |
| 5 | Staff ID Pro Gói chứng thư số chuyên dụng cho người dùng cá nhân trực thuộc tổ chức/DN | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) Xác thực người dùng (Authentication) | Sử dụng cho giao dịch thư điện tử và các dịch vụ ký tài liệu điện tử Xác thực người dùng để đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến |
| 6 | Departerment ID Standard Gói chứng thư số tiêu chuẩn cho phòng ban trực thuộc tổ chức/DN | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) | Sử dụng để ký số trên các văn bản điện tử thay chữ ký tay trong các nghiệp vụ nội bộ đơn vị hoặc giữa đơn vị với bên ngoài và với cơ quan nhà nước Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế, kê khai hải quan |
| C. Gói chứng thư số dành cho đối tượng đơn vị tổ chức/doanh nghiệp | |||
| 7 | Organization ID Standard Gói chứng thư số tiêu chuẩn cho tổ chức/doanh nghiệp | Ký số (Document Signning) | Sử dụng để ký số trên các văn bản điện tử thay chữ ký tay của Giám đốc và con dấu tay trong các nghiệp vụ nội bộ đơn vị hoặc giữa đơn vị với bên ngoài và với cơ quan nhà nước Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế, kê khai hải quan |
| 8 | Organization ID Pro Gói chứng thư số chuyên dụng cho tổ chức/doanh nghiệp | Bảo vệ email (email protect) Ký số (Document Signning) Xác thực người dùng (Authentication) | Sử dụng để ký số trên các văn bản điện tử thay chữ ký tay của Giám đốc và con dấu tay trong các nghiệp vụ nội bộ đơn vị hoặc giữa đơn vị với bên ngoài và với cơ quan nhà nước Xác thực tổ chức/ doanh nghiệp đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến trong ứng dụng chính phủ điện tử, TMĐT, giao dịch chứng khoán, thanh toán trực tuyến, Internet banking |

